TanroDictionary Sổ từ

banister

/ˈbænəstɜː/

Anh Thông dụng
0

banister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lan can; Số nhiều) thành cầu thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lan can.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) thành cầu thang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gripped the banister on the stairs.

  2. The banisters were painted bright white.