Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank rate was useful in class.
/ˈbæˈŋkreɪt/
bank rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
The bank rate was useful in class.