Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bankroll.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bankrolling a small startup.
/bˈæŋkrəʊlɪŋ/
bankrolling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bankroll.
They are bankrolling a small startup.