Nghĩa tiếng Việt
- Sự vỡ nợ, sự phá sản.danh từEN-VI Dict
- Sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company faced bankruptcy after heavy losses.
-
The scandal led to his bankruptcy.
/ˈbæŋkrʌptsi/
bankruptcy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản; Sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm... ).
The company faced bankruptcy after heavy losses.
The scandal led to his bankruptcy.