TanroDictionary Sổ từ

bankruptcy

/ˈbæŋkrʌptsi/

Anh Thông dụng
0

bankruptcy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản; Sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vỡ nợ, sự phá sản.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company faced bankruptcy after heavy losses.

  2. The scandal led to his bankruptcy.