Nghĩa tiếng Việt
- Viết hoa hiệp sĩ được trao nhiệm vụ dẫn quân xung trận dưới lá cờ của mình.danh từEN-VI Dict
- Lá cờ nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The banneret rode at the front of the group.
-
He waved a small banneret at the gate.