TanroDictionary Sổ từ

banneret

/ˈbænərət/

Anh
0

banneret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết hoa hiệp sĩ được trao nhiệm vụ dẫn quân xung trận dưới lá cờ của mình; Lá cờ nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết hoa hiệp sĩ được trao nhiệm vụ dẫn quân xung trận dưới lá cờ của mình.danh từEN-VI Dict
  2. Lá cờ nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The banneret rode at the front of the group.

  2. He waved a small banneret at the gate.