Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của banquet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are banqueting in the hall tonight.
/ˈbæŋkwɪtɪŋ/
banqueting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của banquet.
They are banqueting in the hall tonight.