TanroDictionary Sổ từ

banquette

/bæŋˈket/

Anh
0

banquette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đứng bắn (trong thành luỹ); Ghế dài (trên xe ngựa); Bờ đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đứng bắn (trong thành luỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Ghế dài (trên xe ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Bờ đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The banquette gave the guard a clear view.

  2. She sat on the banquette by the window.

  3. He waited on the banquette beside the road.