TanroDictionary Sổ từ

banter

/ˈbæntə(r)/

Anh Thông dụng
0

banter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói đùa, sự giễu cợt; Những nhân vật vui tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói đùa, sự giễu cợt.danh từEN-VI Dict
  2. Những nhân vật vui tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their banter kept the room lively.

  2. The banter made the party more fun.