Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói đùa, sự giễu cợt.danh từEN-VI Dict
- Những nhân vật vui tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their banter kept the room lively.
-
The banter made the party more fun.
/ˈbæntə(r)/
banter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói đùa, sự giễu cợt; Những nhân vật vui tính.
Their banter kept the room lively.
The banter made the party more fun.