TanroDictionary Sổ từ

bantu

/ˈbænˌtuː/

Anh
0

bantu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi; Thuộc các dân tộc đó hoặc ngôn ngữ của họ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc các dân tộc đó hoặc ngôn ngữ của họ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed bantu art and tools.

  2. She studied a bantu language in class.