Nghĩa tiếng Việt
- Che khắp chung quanh.động từ
- Che chở, bênh vực.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lớp không khí bao bọc Trái đất.
-
Cấp trên bao bọc cấp dưới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép