Nghĩa tiếng Việt
- Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.danh từ
- Dạ dày.danh từ
Tiếng Nhật
- 胃いdạ dày, bao tử
Ví dụ
-
Lợn bao tử.
-
Mướp bao tử.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép