TanroDictionary Sổ từ

bao tử

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.danh từ
  2. Dạ dày.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lợn bao tử.

  2. Mướp bao tử.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép