TanroDictionary Sổ từ

baptism

/ˈbæptɪzəm/

Anh
0

baptism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ rửa tội; Sự thử thách đầu tiên; Sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ rửa tội.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thử thách đầu tiên.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family attended the baptism together.

  2. This project was his baptism of fire in business.

  3. The ship's baptism took place at dawn.

  4. baptism of fire

    lần chiến đấu đầu tiên, cuộc thử lửa đầu tiên (của một chiến sĩ)

  5. baptism of blood

    sự chịu khổ hình, sự chịu khổ nhục; (quân sự) lần bị thương đầu tiên