Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lễ rửa tội.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất thử thách đầu tiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt baptismal after cleaning.
/bæpˈtɪzməl/
baptismal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lễ rửa tội; Có tính chất thử thách đầu tiên.
The room felt baptismal after cleaning.