/ˈbɑːr ˈɡræf/
bar graph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ thị thanh, đồ thị dải.
The bar graph played a key role.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm