TanroDictionary Sổ từ

bar graph

/ˈbɑːr ˈɡræf/

Anh
0

bar graph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ thị thanh, đồ thị dải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ thị thanh, đồ thị dải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bar graph played a key role.