Nghĩa tiếng Việt
- Một trong hai thượng nghị sĩ của tiểu bang Illinois tại Quốc hội Hoa Kỳ. Ông thuộc về đảng Dân chủ, và tranh cử Tổng thống Hoa Kỳ năm 2008.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barack obama appeared in the report.
/bəˈrɑk oʊˈbɑːmə/
barack obama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một trong hai thượng nghị sĩ của tiểu bang Illinois tại Quốc hội Hoa Kỳ. Ông thuộc về đảng Dân chủ, và tranh cử Tổng thống Hoa Kỳ năm 2008.
The barack obama appeared in the report.