TanroDictionary Sổ từ

barbarian

/bɑːˈbeəriən/

Anh
0

barbarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dã man, man rợ; Thô lỗ, không có văn hoá; Người dã man, người man rợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dã man, man rợ.tính từEN-VI Dict
  2. Thô lỗ, không có văn hoá.tính từEN-VI Dict
  3. Người dã man, người man rợ.danh từEN-VI Dict
  4. Người thô lỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His barbarian manners shocked the room.

  2. Her barbarian reply sounded rude.

  3. The story described a barbarian.

  4. Don't be a barbarian at dinner.