Nghĩa tiếng Việt
- Dã man, man rợ.tính từEN-VI Dict
- Thô lỗ, không có văn hoá.tính từEN-VI Dict
- Người dã man, người man rợ.danh từEN-VI Dict
- Người thô lỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His barbarian manners shocked the room.
-
Her barbarian reply sounded rude.
-
The story described a barbarian.
-
Don't be a barbarian at dinner.