TanroDictionary Sổ từ

barbarism

/ˈbɑːbərɪzəm/

Anh
0

barbarism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; Hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá; Sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng dã man, tình trạng man rợ.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài.danh từEN-VI Dict
  4. Lời nói thô tục; lời văn thô tục.danh từEN-VI Dict
  5. Từ ngữ phản quy tắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story showed the barbarism of the old times.

  2. Such barbarism shocked the whole town.

  3. His sentence had a barbarism from another language.

  4. The editor removed the barbarism from the article.

  5. That slang word is considered a barbarism in writing.