TanroDictionary Sổ từ

barbate

/ˈbɑːrˌbeɪt/

Anh
0

barbate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có râu; có gai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có râu; có gai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The barbate stem was hard to touch.