TanroDictionary Sổ từ

barbel

/ˈbɑːrbəl/

Anh
0

barbel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá râu (loài cá to thuộc họ chép, ở châu Âu); Râu (cá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá râu (loài cá to thuộc họ chép, ở châu Âu).danh từEN-VI Dict
  2. Râu (cá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A barbel swam near the river stones.

  2. The barbel had long feelers near its mouth.