Nghĩa tiếng Việt
- Bệ pháo (trong pháo đài).danh từEN-VI Dict
- Lá chắn bệ pháo (trên tàu chiến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cannon stood on a barbette.
-
The ship had a strong barbette shield.
/bɑːrˈbɛt/
barbette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệ pháo (trong pháo đài); Lá chắn bệ pháo (trên tàu chiến).
The cannon stood on a barbette.
The ship had a strong barbette shield.