TanroDictionary Sổ từ

barbette

/bɑːrˈbɛt/

Anh
0

barbette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệ pháo (trong pháo đài); Lá chắn bệ pháo (trên tàu chiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ pháo (trong pháo đài).danh từEN-VI Dict
  2. Lá chắn bệ pháo (trên tàu chiến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cannon stood on a barbette.

  2. The ship had a strong barbette shield.