Nghĩa tiếng Việt
- Thành ngoài, luỹ ngoài (của một toà lâu đài, một thành phố... ).danh từEN-VI Dict
- Tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked past the old barbican at sunset.
-
A small barbican stood above the bridge gate.