Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ-ni-dơ).danh từEN-VI Dict
- Khúc đò đưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barcarolle sounded soft and gentle.
-
She hummed a barcarolle while walking.
/bˈɑːkərəl/
barcarolle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ-ni-dơ); Khúc đò đưa.
The barcarolle sounded soft and gentle.
She hummed a barcarolle while walking.