Nghĩa tiếng Việt
- mặc cả giảm giáđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bargained her down to half what she originally wanted.
/bˈɑːɡɪn dˈaʊn/
bargain down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mặc cả giảm giá.
I bargained her down to half what she originally wanted.