TanroDictionary Sổ từ

bargain for

/bˈɑːɡɪn fɔː/

Anh
0

bargain for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: dự tính; mong đợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dự tính; mong đợiđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I did not bargain for such a difficult task.