Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bargainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bargained for a lower price.
/bˈɑːɡɪnd/
bargained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bargain.
They bargained for a lower price.