TanroDictionary Sổ từ

barmaid

/ˈbɑːmeɪd/

Anh
0

barmaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái phục vụ ở quán rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái phục vụ ở quán rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The barmaid served tea with a smile.