Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barnstormđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer barnstormed across small towns in summer.
/ˈbɑːnstɔːmd/
barnstormed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của barnstorm.
The singer barnstormed across small towns in summer.