Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barnstorm.động từEN-VI Dict
- Sự đi biểu diễn lang thang.danh từEN-VI Dict
- sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are barnstorming across small towns.
-
The barnstorming drew a large crowd.
-
The barnstorming helped him win support.