Nghĩa tiếng Việt
- Nam tước.danh từEN-VI Dict
- Nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baron lived in a large house.
-
He became a baron of the food trade.
/ˈbærən/
baron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nam tước; Nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh).
The baron lived in a large house.
He became a baron of the food trade.