Nghĩa tiếng Việt
- Tòng nam tước.danh từEN-VI Dict
- Phong tòng nam tước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A baronet greeted the guests at dinner.
-
The king can baronet a loyal officer.
/ˈbærənət/
baronet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tòng nam tước; Phong tòng nam tước.
A baronet greeted the guests at dinner.
The king can baronet a loyal officer.