TanroDictionary Sổ từ

barrack

/ˈbærək/

Anh
0

barrack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: trại lính, doanh trại; Nơi ở tập trung đông người; Nhà kho xấu xí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trại lính, doanh trại.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ở tập trung đông người.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà kho xấu xí.danh từEN-VI Dict
  4. Để ở trong trại, cho ở trong trại.động từEN-VI Dict
  5. Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers slept in a barrack.

  2. Many workers shared a barrack near the field.

  3. That old barrack looked ugly and empty.

  4. They barrack new recruits near the training ground.

  5. Fans began to barrack the slow runner.