Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barrackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers barracked in the old building.
/bˈærəkt/
barracked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của barrack.
The soldiers barracked in the old building.