TanroDictionary Sổ từ

barracoon

/ˌbærəˈkuːn/

Anh
0

barracoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trại nhốt nô lệ, trại giam tù khổ sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại nhốt nô lệ, trại giam tù khổ sai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prisoners were held in a barracoon near the port.