TanroDictionary Sổ từ

barratry

/ˈbɛrətri/

Anh
0

barratry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi; Sự chủ tâm (của thuyền trưởng) gây thiệt hại cho chủ tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chủ tâm (của thuyền trưởng) gây thiệt hại cho chủ tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His barratry caused trouble for everyone involved.

  2. The case involved barratry by the captain.