Nghĩa tiếng Việt
- Ăngten hình trống, ăngten (cosec) bình phương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barrel antenna was useful in class.
/ˈbɛrəl ænˈtɛnə/
barrel antenna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăngten hình trống, ăngten (cosec) bình phương.
The barrel antenna was useful in class.