Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barrelđộng từEN-VI Dict
- Hình thùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barrelled truck rolled down the hill.
-
The barrelled vase was hard to pack.
/ˈbɛrəld/
barrelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của barrel; Hình thùng.
The barrelled truck rolled down the hill.
The barrelled vase was hard to pack.