Nghĩa tiếng Việt
- Vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a barricade with chairs.
/ˌbærɪˈkeɪd/
barricade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).
They built a barricade with chairs.