Nghĩa tiếng Việt
- Nền kinh tế hàng đổi hàng.danh từ
Ví dụ
-
The barter economi was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːrtɜːekoʊˈnoʊmiː/
The barter economi was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép