TanroDictionary Sổ từ

bartizan

/ˈbɑːrtəzən/

Anh
0

bartizan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chòi canh có lỗ châu mai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chòi canh có lỗ châu mai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A guard watched from the bartizan above.