TanroDictionary Sổ từ

barycentre

/ˌbɑːrɪˈstentə/

Anh
0

barycentre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối tâm hệ thiên thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối tâm hệ thiên thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The barycentre of the system is near the center.