Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống điểm định vị cơ sở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the basing-point system yesterday.
/ˈbeɪsɪŋtwɪˈnsɪstəm/
basing-point system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống điểm định vị cơ sở.
She saw the basing-point system yesterday.