Nghĩa tiếng Việt
- Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby slept in a bassinette.
/ˈbæsɪnet/
bassinette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.
The baby slept in a bassinette.