Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của bassoondanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của bassoonđộng từWiktionary
/bəˈsuːnz/
bassoons là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của bassoon; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của bassoon.