Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bastardize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is bastardizing the song with rude words.
/ˈbæstədɪsɪŋ/
bastardizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bastardize.
He is bastardizing the song with rude words.