Nghĩa tiếng Việt
- Trận đòn vào lòng bàn chân.danh từEN-VI Dict
- Đánh đòn vào lòng bàn chân.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thief received a bastinado at court.
-
They bastinado the prisoner in the story.
/ˌbæstəˈneɪˌdoʊ/
bastinado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trận đòn vào lòng bàn chân; Đánh đòn vào lòng bàn chân.
The thief received a bastinado at court.
They bastinado the prisoner in the story.