Nghĩa tiếng Việt
- Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman).danh từEN-VI Dict
- Cú đánh bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Bàn đập (của thợ giặt).danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê).động từEN-VI Dict
- Đánh.động từEN-VI Dict
- Con dơi.danh từEN-VI Dict
- Bước đi, dáng đi.danh từEN-VI Dict
- The bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói.danh từEN-VI Dict
- Nháy (mắt).động từEN-VI Dict
- Không chợp mắt được lúc nào.SEN-VI Dict
- Cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh.SEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng.danh từEN-VI Dict
- Của battery (quân sự) khẩu đội (pháo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bat appeared in the report.
-
The bat waited patiently for the pitch.
-
His joke caused a quick bat of laughter.
-
She used a bat to press the cloth.
-
He bat the ball over the fence.