TanroDictionary

bat

/bæt/

Anh
0

bat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt); Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman); Cú đánh bất ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).danh từEN-VI Dict
  2. Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman).danh từEN-VI Dict
  3. Cú đánh bất ngờ.danh từEN-VI Dict
  4. Bàn đập (của thợ giặt).danh từEN-VI Dict
  5. Đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê).động từEN-VI Dict
  6. Đánh.động từEN-VI Dict
  7. Con dơi.danh từEN-VI Dict
  8. Bước đi, dáng đi.danh từEN-VI Dict
  9. The bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói.danh từEN-VI Dict
  10. Nháy (mắt).động từEN-VI Dict
  11. Không chợp mắt được lúc nào.SEN-VI Dict
  12. Cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh.SEN-VI Dict
  13. , (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng.danh từEN-VI Dict
  14. Của battery (quân sự) khẩu đội (pháo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bat appeared in the report.

  2. The bat waited patiently for the pitch.

  3. His joke caused a quick bat of laughter.

  4. She used a bat to press the cloth.

  5. He bat the ball over the fence.