TanroDictionary Sổ từ

bateau

/bæˈtoʊ/

Anh
0

bateau là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền đáy bằng (chạy trên sông Bắc Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền đáy bằng (chạy trên sông Bắc Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bateau carried fish across the river.