TanroDictionary

bathyscaphe

/ˈbæθɪˌskæf/

Anh
0

bathyscaphe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng bathyscaph; Tàu lặn dùng để thăm dò biển sâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng bathyscaph.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu lặn dùng để thăm dò biển sâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bathyscaphe explored the deep ocean.

  2. The bathyscaphe reached the sea floor.