Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bat.động từEN-VI Dict
- Sự đánh (bóng... ) bằng gậy.danh từEN-VI Dict
- Sự nháy mắt.danh từEN-VI Dict
- Mền bông (để làm chăn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were batting in the afternoon sun.
-
Her batting improved after daily practice.
-
She gave him a quick batting of the eyes.
-
The chair was stuffed with soft batting.