TanroDictionary Sổ từ

batting

/ˈbætɪŋ/

Anh
0

batting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bat; Sự đánh (bóng... ) bằng gậy; Sự nháy mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bat.động từEN-VI Dict
  2. Sự đánh (bóng... ) bằng gậy.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nháy mắt.danh từEN-VI Dict
  4. Mền bông (để làm chăn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were batting in the afternoon sun.

  2. Her batting improved after daily practice.

  3. She gave him a quick batting of the eyes.

  4. The chair was stuffed with soft batting.