TanroDictionary Sổ từ

bawl out

/bˈɔːl ˈaʊt/

Anh
0

bawl out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mắng mỏ; quát tháo; mắng té tát; hát hoặc la hét lớn tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mắng mỏ; quát tháođộng từEN-VI Dict
  2. mắng té tátđộng từEN-VI Dict
  3. hát hoặc la hét lớn tiếngđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bawled me out for coming home drunk.

  2. She bawled Raj out for getting there late.

  3. He bawled out our names at the top of his voice.